Wybierz państwo:     
Strona główna » Wietnam

Wietnam - język, przydatne zwroty

Język wietnamski

Język urzędowy: wietnamski, w użyciu również francuski i języki mniejszości narodowych.

Zwroty podstawowe
Problemy
Liczby
Czas
Transport i kierunki
Hotel
Pieniądze
Jedzenie i picie
Zakupy


Zwroty podstawowe

Witam.
Chào.

Jak się Pan/Pani miewa?
Khỏe không?

Dobrze, dziękuję.
Khoẻ, cảm ơn.

Jak się Pan/Pani nazywa?
Anh tên là gì/Cô tên là gì?

Nazywam się... .
Tôi tên là....

Proszę.
Làm ơn.

Dziękuję.
Cảm ơn.

Nie ma za co.
Không sao đâu.

Tak.
Vâng.

Nie.
Không.

Przepraszam.
Xin lỗi.

Do widzenia.
Chào.

Nie mówię [dobrze] po wietnamsku.
Tôi không biết nói tiếng Việt [giỏi lắm].

Czy mówisz po angielsku?
Biết nói tiếng Anh không?

Czy jest tu ktoś, kto mówi po angielsku?
Có ai đây biết nói tiếng Anh không?

Pomocy!
Cứu (tôi) với!

Nie rozumiem.
Tôi không hiểu.

Gdzie jest toaleta?
Cầu tiêu ở đâu?


Problemy

Proszę mnie zostawić.
Đừng làm phiền tôi!

Proszę mnie nie dotykać.
Đừng đụng tôi!

Zadzwonię na policję.
Tôi xẽ gọi cảnh sát./Tôi xẽ gọi công an.

Policja!
Công an!/Cảnh sát!

Stać! Złodziej!
Ngừng lại! Ăn trộm!

Potrzebuję pańskiej pomocy.
Cần giúp cho tôi.

Zgubiłem/Zgubiłam się.
Tôi bị lạc.

Zgubiłem torbę/torebkę.
Tôi bị mất cái giỏ.

Zgubiłem portfel.
Tôi bị mất cái ví.

Źle się czuję.
Tôi bị bệnh.

Jestem ranny.
Tôi đã bị thương.

Potrzebuję lekarza.
Tôi cần một bác sĩ.

Czy mogę skorzystać z Pańskiego telefonu?
Tôi dùng điện thoại của được không?


Liczby

1
một

2
hai

3
ba

4
bốn

5
năm

6
sáu

7
bảy

8
tám

9
chín

10
mười

11
mười một

12
mười hai

20
hai mươi

21
hai mươi mốt

22
hai mươi hai

30
ba mươi

40
bốn mươi

50
năm mươi

100
một trăm

200
hai trăm

1000
một ngàn/nghìn

2000
hai ngàn/nghì

1 000 000
một triệu

numer (np. autobusu)
số

pół
nửa

mniej
ít hơn

więcej
hơn/thêm


Czas

teraz
bây giờ

później
lát nữa

przedtem
trước

rano
sáng

popołudniu
chiều

wieczorem
tối

w nocy
đêm

Godzina pierwsza w nocy.
một giờ sáng

Godzina pierwsza po południu.
một giờ chiều

południe
trưa

północ
nửa đêm

dzisiaj
hôm nay

wczoraj
hôm qua

jutro
mai

w tym tygodniu
tuần nay


Transport i kierunki

Ile kosztuje bilet do...?
Một vé đến... là bao nhiêu?

Poproszę jeden bilet do...
Xin cho tôi một vé đến...

Gdzie jedzie ten pociąg/autobus?
Tàu/xe này đi đâu?

Gdzie jest pociąg/autobus do...?
Tàu/xe đi đến... ở đâu?

Czy ten pociąg/autobus zatrzymuje się w...?
Tàu/xe này có ngừng tại... không?

Kiedy odjeżdża pociąg/autobus do...?
Tàu/xe đi... chạy lúc nào?

Kiedy ten pociąg/autobus przyjedzie do...?
Khi nào tàu/xe này xẽ đến...?

Gdzie jest...?
Làm sao tôi đến...?

... dworzec kolejowy?
... nhà ga?

...dworzec autobusowy?
... trạm xe buýt?

... lotnisko?
... phi trường?

... schronisko młodzieżowe?
... nhà trọ cho khách du lịch?

...hotel?
... khách sạn?

... ambasada?
... tòa lãnh sự?

Może mi Pan/Pani pokazać na mapie?
Chỉ trên bản đồ cho tôi được không?


Hotel

O której godzinie jest śniadanie/kolacja?
Buổi sáng/Buổi chiều mấy giờ?


Pieniądze

Czy akceptujecie...?
Nhận được...?


Jedzenie i picie

Jestem wegetarianem.
Tôi ăn chay.

śniadanie
buổi sáng

obiad
buổi trưa

kolacja
buổi chiều

Chciałbym...
Xin...

kurczak
(thịt) gà

wołowina
(thịt) bò

ryba


szynka
jambon

kiełbasa
xúc xích

ser
phó mát

jajka
trứng

sałatka
xà lách

warzywa
rau

owoce
trái cây

chleb
bánh mì

makaron


ryż
cơm

Proszę szklankę...
Xin một ly...?

Proszę filiżankę...
Xin một ly...?

Proszę butelkę...
Xin một chai...?

kawa
cà phê

herbata
nước trà

sok
nước

woda (gazowana)
nước (ngọt)

piwo
bia

wino czerwone/białe
rượu đỏ/trắng

Przepraszam (do kelnera/kelnerki).
Anh anh! Làm ơn.

Było pyszne.
Ngon lắm.


Zakupy

Ile to kosztuje?
Bao nhiêu?

drogie
đắt

tanie
rẻ

Potrzebuję...
Tôi cần...

... pasty do zębów.
... kem đánh răng.

... szczoteczki do zębów.
... bàn chải đánh răng.

... tamponów.
... tampons.

... mydła.
... xà bông.

... szamponu.
... dầu gội.

... środka przeciwbólowego.
... thuốc giảm đau.

... lekarstwa na przeziębienie.
... thuốc cảm.

... maszynki do golenia.
... dao cạo râu.

... baterii.
... pin.

...parasolki.
... dù.

... pocztówki.
... bưu thiếp.

... znaczków.
... tem.

...długopisu.
... bút mực.

... gazety po angielsku.
... báo Anh ngữ.
Odyssei Forum Podr�nika







Jeżeli chcesz otrzymywać nasz Newsletter, wpisz swój adres:

REKLAMA